TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枝干

zhīgàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 枝幹

Âm Hán Việt CHI CÁN

枝干 nghĩa là nhánh, cành.

Nghĩa của 枝干

zhīgàn

CHI CÁNDanh từphồn thể 枝幹
  1. Nhánh
  2. Cành (của cây)

Câu hỏi thường gặp

枝干 nghĩa là gì?

枝干 (zhīgàn) nghĩa là nhánh, cành.

枝干 đọc thế nào?

枝干 đọc là zhīgàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 枝干 là gì?

Âm Hán Việt của 枝干 là "chi cán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.