TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枞

cōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樅

Âm Hán Việt TUNG
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tung

枞 nghĩa là cây thông.

Nghĩa của 枞

cōng

TUNGphồn thể 樅
  1. Cây thông

zōng

TUNGphồn thể 樅
  1. Dùng trong 枞阳 (Zong1yang2)

Từ ghép có 枞

Câu hỏi thường gặp

枞 nghĩa là gì?

枞 (cōng, zōng) nghĩa là cây thông.

枞 đọc thế nào?

枞 đọc là cōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 枞 là gì?

Âm Hán Việt của 枞 là "tung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.