TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枢机

shūjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樞機

Âm Hán Việt XU CƠ

枢机 nghĩa là hồng y.

Nghĩa của 枢机

shūjī

XU CƠDanh từphồn thể 樞機
  1. Hồng y (Công giáo)

Từ ghép có 枢机

Câu hỏi thường gặp

枢机 nghĩa là gì?

枢机 (shūjī) nghĩa là hồng y.

枢机 đọc thế nào?

枢机 đọc là shūjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 枢机 là gì?

Âm Hán Việt của 枢机 là "xu cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.