枢机
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 樞機
枢机 nghĩa là hồng y.
Nghĩa của 枢机
shūjī
XU CƠDanh từphồn thể 樞機- Hồng y (Công giáo)
Từ ghép có 枢机
Câu hỏi thường gặp
枢机 nghĩa là gì?
枢机 (shūjī) nghĩa là hồng y.
枢机 đọc thế nào?
枢机 đọc là shūjī (pinyin).
Âm Hán Việt của 枢机 là gì?
Âm Hán Việt của 枢机 là "xu cơ".