TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪手

qiāngshǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍手

Âm Hán Việt THƯƠNG THỦ

枪手 nghĩa là kẻ cầm súng, xạ thủ.

Nghĩa của 枪手

qiāngshǒu

THƯƠNG THỦDanh từphồn thể 槍手
  1. Kẻ cầm súng
  2. Xạ thủ
  3. Người thi hộ người khác
  4. Người làm một tác phẩm để người khác mạo nhận là của mình

Từ ghép có 枪手

Câu hỏi thường gặp

枪手 nghĩa là gì?

枪手 (qiāngshǒu) nghĩa là kẻ cầm súng, xạ thủ.

枪手 đọc thế nào?

枪手 đọc là qiāngshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪手 là gì?

Âm Hán Việt của 枪手 là "thương thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.