TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪替

qiāngtì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍替

Âm Hán Việt THƯƠNG THẾ

枪替 nghĩa là thi hộ ai đó.

Nghĩa của 枪替

qiāngtì

THƯƠNG THẾĐộng từphồn thể 槍替
  1. Thi hộ ai đó

Câu hỏi thường gặp

枪替 nghĩa là gì?

枪替 (qiāngtì) nghĩa là thi hộ ai đó.

枪替 đọc thế nào?

枪替 đọc là qiāngtì (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪替 là gì?

Âm Hán Việt của 枪替 là "thương thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.