TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪林箭雨

qiānglínjiànyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍林箭雨

Âm Hán Việt THƯƠNG LÂM TIỄN VŨ

枪林箭雨 nghĩa là rừng giáo, mưa tên.

Nghĩa của 枪林箭雨

qiānglínjiànyǔ

THƯƠNG LÂM TIỄN VŨphồn thể 槍林箭雨
  1. Rừng giáo, mưa tên

Câu hỏi thường gặp

枪林箭雨 nghĩa là gì?

枪林箭雨 (qiānglínjiànyǔ) nghĩa là rừng giáo, mưa tên.

枪林箭雨 đọc thế nào?

枪林箭雨 đọc là qiānglínjiànyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪林箭雨 là gì?

Âm Hán Việt của 枪林箭雨 là "thương lâm tiễn vũ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.