TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枪毙

qiāngbì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 槍斃

Âm Hán Việt THƯƠNG TỄ

枪毙 nghĩa là xử bắn, bắn chết.

Nghĩa của 枪毙

qiāngbì

THƯƠNG TỄĐộng từphồn thể 槍斃
  1. Xử bắn
  2. Bắn chết
  3. nghĩa bóng Loại bỏ
  4. Thoát khỏi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 枪毙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

枪毙 nghĩa là gì?

枪毙 (qiāngbì) nghĩa là xử bắn, bắn chết.

枪毙 đọc thế nào?

枪毙 đọc là qiāngbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 枪毙 là gì?

Âm Hán Việt của 枪毙 là "thương tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.