枫香树 nghĩa là Cây dầu thơm Trung Quốc (Liquidambar formosana).
Nghĩa của 枫香树
fēngxiāngshù
PHONG HƯƠNG THỤphồn thể 楓香樹
Cây dầu thơm Trung Quốc (Liquidambar formosana)
Câu hỏi thường gặp
枫香树 nghĩa là gì?
枫香树 (fēngxiāngshù) nghĩa là Cây dầu thơm Trung Quốc (Liquidambar formosana).
枫香树 đọc thế nào?
枫香树 đọc là fēngxiāngshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 枫香树 là gì?
Âm Hán Việt của 枫香树 là "phong hương thụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.