TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯寂

kūjì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔ TỊCH

枯寂 nghĩa là ảm đạm, hoang vắng.

Nghĩa của 枯寂

kūjì

KHÔ TỊCHTính từ
  1. Ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống

Câu hỏi thường gặp

枯寂 nghĩa là gì?

枯寂 (kūjì) nghĩa là ảm đạm, hoang vắng.

枯寂 đọc thế nào?

枯寂 đọc là kūjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯寂 là gì?

Âm Hán Việt của 枯寂 là "khô tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.