TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

枯木

kūmù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHÔ MỘC

枯木 nghĩa là cây khô.

Nghĩa của 枯木

kūmù

KHÔ MỘCDanh từ
  1. Cây khô

Thành ngữ có 枯木

Câu hỏi thường gặp

枯木 nghĩa là gì?

枯木 (kūmù) nghĩa là cây khô.

枯木 đọc thế nào?

枯木 đọc là kūmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 枯木 là gì?

Âm Hán Việt của 枯木 là "khô mộc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.