枯木
giọng máy của trình duyệt
枯木 nghĩa là cây khô.
Nghĩa của 枯木
kūmù
KHÔ MỘCDanh từ- Cây khô
Thành ngữ có 枯木
- 枯木逢春 — Cây khô gặp mùa xuân
Câu hỏi thường gặp
枯木 nghĩa là gì?
枯木 (kūmù) nghĩa là cây khô.
枯木 đọc thế nào?
枯木 đọc là kūmù (pinyin).
Âm Hán Việt của 枯木 là gì?
Âm Hán Việt của 枯木 là "khô mộc".