TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

某处

mǒuchù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 某處

Âm Hán Việt MỖ XỨ

某处 nghĩa là một nơi nào đó.

Nghĩa của 某处

mǒuchù

MỖ XỨĐại từphồn thể 某處
  1. Một nơi nào đó

Câu hỏi thường gặp

某处 nghĩa là gì?

某处 (mǒuchù) nghĩa là một nơi nào đó.

某处 đọc thế nào?

某处 đọc là mǒuchù (pinyin).

Âm Hán Việt của 某处 là gì?

Âm Hán Việt của 某处 là "mỗ xứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.