TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

染指垂涎

rǎnzhǐchuíxián giọng máy của trình duyệt

染指垂涎 nghĩa là Tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó.

Nghĩa của 染指垂涎

rǎnzhǐchuíxián

  1. nghĩa đen Tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó

Câu hỏi thường gặp

染指垂涎 nghĩa là gì?

染指垂涎 (rǎnzhǐchuíxián) nghĩa là Tay bẩn, miệng chảy nước (thành ngữ); nghĩa bóng: tham lam muốn chiếm đoạt thứ gì đó.

染指垂涎 đọc thế nào?

染指垂涎 đọc là rǎnzhǐchuíxián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.