TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柔术

róushù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柔術

Âm Hán Việt NHU THUẬT

柔术 nghĩa là biểu diễn uốn dẻo.

Nghĩa của 柔术

róushù

NHU THUẬTDanh từphồn thể 柔術
  1. Jujitsu
  2. Biểu diễn uốn dẻo

Câu hỏi thường gặp

柔术 nghĩa là gì?

柔术 (róushù) nghĩa là biểu diễn uốn dẻo.

柔术 đọc thế nào?

柔术 đọc là róushù (pinyin).

Âm Hán Việt của 柔术 là gì?

Âm Hán Việt của 柔术 là "nhu thuật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.