TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柔韧

róurèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柔韌

Âm Hán Việt NHU NHẬN

柔韧 nghĩa là mềm dẻo và dai.

Nghĩa của 柔韧

róurèn

NHU NHẬNTính từphồn thể 柔韌
  1. Mềm dẻo và dai
  2. Mềm mại và mạnh mẽ
  3. Linh hoạt

Câu hỏi thường gặp

柔韧 nghĩa là gì?

柔韧 (róurèn) nghĩa là mềm dẻo và dai.

柔韧 đọc thế nào?

柔韧 đọc là róurèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 柔韧 là gì?

Âm Hán Việt của 柔韧 là "nhu nhận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.