查处 nghĩa là Điều tra và xử lý (một vụ án hình sự).
Nghĩa của 查处
cháchǔ
TRA XỬĐộng từphồn thể 查處
Điều tra và xử lý (một vụ án hình sự)
Câu hỏi thường gặp
查处 nghĩa là gì?
查处 (cháchǔ) nghĩa là Điều tra và xử lý (một vụ án hình sự).
查处 đọc thế nào?
查处 đọc là cháchǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 查处 là gì?
Âm Hán Việt của 查处 là "tra xử".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.