TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

查明

chámíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRA MINH

查明 nghĩa là Điều tra và phát hiện.

Nghĩa của 查明

chámíng

TRA MINHĐộng từ
  1. Điều tra và phát hiện
  2. Xác minh

Câu hỏi thường gặp

查明 nghĩa là gì?

查明 (chámíng) nghĩa là Điều tra và phát hiện.

查明 đọc thế nào?

查明 đọc là chámíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 查明 là gì?

Âm Hán Việt của 查明 là "tra minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.