查水表 nghĩa là Yêu cầu vào nhà với cớ kiểm tra đồng hồ nước.
Nghĩa của 查水表
cháshuǐbiǎo
TRA THỦY BIỂU
tiếng lóng Internet, cảnh sát Yêu cầu vào nhà với cớ kiểm tra đồng hồ nước
Xông vào nhà người dân với lý do giả mạo
Câu hỏi thường gặp
查水表 nghĩa là gì?
查水表 (cháshuǐbiǎo) nghĩa là Yêu cầu vào nhà với cớ kiểm tra đồng hồ nước.
查水表 đọc thế nào?
查水表 đọc là cháshuǐbiǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 查水表 là gì?
Âm Hán Việt của 查水表 là "tra thủy biểu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.