TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柬

jiǎn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt GIẢN
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: giản

柬 nghĩa là thiếp, tờ giấy.

Nghĩa của 柬

jiǎn

GIẢN
  1. Thiếp
  2. Tờ giấy
  3. Ghi chú
  4. Chữ cổ của 拣 (jiǎn)

Jiǎn

GIẢNtên riêng
  1. Viết tắt của 柬埔寨 (Jiǎnpǔzhài), Campuchia

Từ ghép có 柬

Câu hỏi thường gặp

柬 nghĩa là gì?

柬 (jiǎn, jiǎn) nghĩa là thiếp, tờ giấy.

柬 đọc thế nào?

柬 đọc là jiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 柬 là gì?

Âm Hán Việt của 柬 là "giản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.