柯劭忞 nghĩa là Kha Thiệu Mân (1850-1933), học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史 (Xīn Yuánshǐ).
Nghĩa của 柯劭忞
Kē Shàomín
tên riêng
Kha Thiệu Mân (1850-1933), học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史 (Xīn Yuánshǐ)
Câu hỏi thường gặp
柯劭忞 nghĩa là gì?
柯劭忞 (kē shàomín) nghĩa là Kha Thiệu Mân (1850-1933), học giả, tác giả của Tân Nguyên sử 新元史 (Xīn Yuánshǐ).
柯劭忞 đọc thế nào?
柯劭忞 đọc là Kē Shàomín (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.