TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柯夫塔

kēfūtǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHA PHU THÁP

柯夫塔 nghĩa là Kofta.

Nghĩa của 柯夫塔

kēfūtǎ

KHA PHU THÁP
  1. Kofta

Câu hỏi thường gặp

柯夫塔 nghĩa là gì?

柯夫塔 (kēfūtǎ) nghĩa là Kofta.

柯夫塔 đọc thế nào?

柯夫塔 đọc là kēfūtǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 柯夫塔 là gì?

Âm Hán Việt của 柯夫塔 là "kha phu tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.