TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柯密

kēmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHA MẬT

柯密 nghĩa là Kermit (giao thức truyền thông).

Nghĩa của 柯密

kēmì

KHA MẬT
  1. Kermit (giao thức truyền thông)

Câu hỏi thường gặp

柯密 nghĩa là gì?

柯密 (kēmì) nghĩa là Kermit (giao thức truyền thông).

柯密 đọc thế nào?

柯密 đọc là kēmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 柯密 là gì?

Âm Hán Việt của 柯密 là "kha mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.