柯尔克孜 (kē'ěrkèzī) nghĩa là Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương.
柯尔克孜 đọc thế nào?
柯尔克孜 đọc là Kē'ěrkèzī (pinyin).
Âm Hán Việt của 柯尔克孜 là gì?
Âm Hán Việt của 柯尔克孜 là "kha nhĩ khắc tư".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.