TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柯尼斯堡

Kēnísībǎo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHA NI TƯ BẢO

柯尼斯堡 nghĩa là thành phố cảng baltic, thủ phủ đông phổ.

Nghĩa của 柯尼斯堡

Kēnísībǎo

KHA NI TƯ BẢOTên riêngtên riêng
  1. Königsberg, thành phố cảng Baltic, thủ phủ Đông Phổ (cho đến Thế chiến II)

Câu hỏi thường gặp

柯尼斯堡 nghĩa là gì?

柯尼斯堡 (kēnísībǎo) nghĩa là thành phố cảng baltic, thủ phủ đông phổ.

柯尼斯堡 đọc thế nào?

柯尼斯堡 đọc là Kēnísībǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 柯尼斯堡 là gì?

Âm Hán Việt của 柯尼斯堡 là "kha ni tư bảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.