TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柯西

Kēxī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHA TÂY

柯西 nghĩa là nhà toán học pháp.

Nghĩa của 柯西

Kēxī

KHA TÂYTên riêngtên riêng
  1. Augustin-Louis Cauchy (1789-1857), nhà toán học Pháp

Câu hỏi thường gặp

柯西 nghĩa là gì?

柯西 (kēxī) nghĩa là nhà toán học pháp.

柯西 đọc thế nào?

柯西 đọc là Kēxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 柯西 là gì?

Âm Hán Việt của 柯西 là "kha tây".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.