柯达 nghĩa là Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ).
Nghĩa của 柯达
Kēdá
KHA ĐẠTphồn thể 柯達tên riêng
Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ)
Tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯达公司 (Yīshìmàn Kēdá Gōngsī)
Câu hỏi thường gặp
柯达 nghĩa là gì?
柯达 (kēdá) nghĩa là Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ).
柯达 đọc thế nào?
柯达 đọc là Kēdá (pinyin).
Âm Hán Việt của 柯达 là gì?
Âm Hán Việt của 柯达 là "kha đạt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.