TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柯达

Kēdá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柯達

Âm Hán Việt KHA ĐẠT

柯达 nghĩa là Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ).

Nghĩa của 柯达

Kēdá

KHA ĐẠTphồn thể 柯達tên riêng
  1. Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ)
  2. Tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯达公司 (Yīshìmàn Kēdá Gōngsī)

Câu hỏi thường gặp

柯达 nghĩa là gì?

柯达 (kēdá) nghĩa là Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ).

柯达 đọc thế nào?

柯达 đọc là Kēdá (pinyin).

Âm Hán Việt của 柯达 là gì?

Âm Hán Việt của 柯达 là "kha đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.