TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柯那克里

Kēnàkèlǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt KHA NA KHẮC LÝ

柯那克里 nghĩa là thủ đô của Guinea.

Nghĩa của 柯那克里

Kēnàkèlǐ

KHA NA KHẮC LÝtên riêng
  1. Đài Loan Conakry, thủ đô của Guinea

Câu hỏi thường gặp

柯那克里 nghĩa là gì?

柯那克里 (kēnàkèlǐ) nghĩa là thủ đô của Guinea.

柯那克里 đọc thế nào?

柯那克里 đọc là Kēnàkèlǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 柯那克里 là gì?

Âm Hán Việt của 柯那克里 là "kha na khắc lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.