TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柯P

Kē P giọng máy của trình duyệt

柯P nghĩa là Giáo sư Kha, biệt danh của Kha Văn Triết 柯文哲 (Kē Wénzhé).

Nghĩa của 柯P

Kē P

tên riêng
  1. Giáo sư Kha, biệt danh của Kha Văn Triết 柯文哲 (Kē Wénzhé)

Câu hỏi thường gặp

柯P nghĩa là gì?

柯P (kē p) nghĩa là Giáo sư Kha, biệt danh của Kha Văn Triết 柯文哲 (Kē Wénzhé).

柯P đọc thế nào?

柯P đọc là Kē P (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.