TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柱型图

zhùxíngtú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柱型圖

Âm Hán Việt TRỤ HÌNH ĐỒ

柱型图 nghĩa là biểu đồ cột, sơ đồ cột.

Nghĩa của 柱型图

zhùxíngtú

TRỤ HÌNH ĐỒphồn thể 柱型圖
  1. Biểu đồ cột
  2. Sơ đồ cột

Câu hỏi thường gặp

柱型图 nghĩa là gì?

柱型图 (zhùxíngtú) nghĩa là biểu đồ cột, sơ đồ cột.

柱型图 đọc thế nào?

柱型图 đọc là zhùxíngtú (pinyin).

Âm Hán Việt của 柱型图 là gì?

Âm Hán Việt của 柱型图 là "trụ hình đồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.