TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柱子

zhùzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỤ TỬ
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)

柱子 nghĩa là cột.

Nghĩa của 柱子

zhùzi

TRỤ TỬDanh từ
  1. Cột

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柱子

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 柱子

  • 他的头撞到了一根柱子。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889315

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

柱子 nghĩa là gì?

柱子 (zhùzi) nghĩa là cột.

柱子 đọc thế nào?

柱子 đọc là zhùzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 柱子 là gì?

Âm Hán Việt của 柱子 là "trụ tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.