柱子
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 根 (gēn)
柱子 nghĩa là cột.
Nghĩa của 柱子
zhùzi
TRỤ TỬDanh từ- Cột
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 柱子
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 柱子
- 他的头撞到了一根柱子。 Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #889315
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
柱子 nghĩa là gì?
柱子 (zhùzi) nghĩa là cột.
柱子 đọc thế nào?
柱子 đọc là zhùzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 柱子 là gì?
Âm Hán Việt của 柱子 là "trụ tử".