TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳条

liǔtiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柳條

Âm Hán Việt LIỄU ĐIỀU

柳条 nghĩa là cây liễu, cành liễu.

Nghĩa của 柳条

liǔtiáo

LIỄU ĐIỀUDanh từphồn thể 柳條
  1. Cây liễu
  2. Cành liễu
  3. Liễu gai (vật liệu để đan rổ rá)

Câu hỏi thường gặp

柳条 nghĩa là gì?

柳条 (liǔtiáo) nghĩa là cây liễu, cành liễu.

柳条 đọc thế nào?

柳条 đọc là liǔtiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳条 là gì?

Âm Hán Việt của 柳条 là "liễu điều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.