柳烟花雾 nghĩa là Hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân.
Nghĩa của 柳烟花雾
liǔyānhuāwù
LIỄU YÊN HOA VỤphồn thể 柳煙花霧
nghĩa đen Hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân
Câu hỏi thường gặp
柳烟花雾 nghĩa là gì?
柳烟花雾 (liǔyānhuāwù) nghĩa là Hương liễu và sương hoa (thành ngữ); cảnh đầy sức sống mùa xuân.
柳烟花雾 đọc thế nào?
柳烟花雾 đọc là liǔyānhuāwù (pinyin).
Âm Hán Việt của 柳烟花雾 là gì?
Âm Hán Việt của 柳烟花雾 là "liễu yên hoa vụ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.