TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柳绿花红

liǔlǜhuāhóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柳綠花紅

Âm Hán Việt LIỄU LỤC HOA HỒNG

柳绿花红 nghĩa là Liễu xanh và hoa đỏ.

Nghĩa của 柳绿花红

liǔlǜhuāhóng

LIỄU LỤC HOA HỒNGphồn thể 柳綠花紅
  1. nghĩa đen, thành ngữ Liễu xanh và hoa đỏ
  2. nghĩa bóng Muôn màu sắc mùa xuân

Câu hỏi thường gặp

柳绿花红 nghĩa là gì?

柳绿花红 (liǔlǜhuāhóng) nghĩa là Liễu xanh và hoa đỏ.

柳绿花红 đọc thế nào?

柳绿花红 đọc là liǔlǜhuāhóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 柳绿花红 là gì?

Âm Hán Việt của 柳绿花红 là "liễu lục hoa hồng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.