TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柴油发动机

cháiyóufādòngjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柴油發動機

Âm Hán Việt SÀI DU PHÁT ĐỘNG CƠ

柴油发动机 nghĩa là động cơ diesel.

Nghĩa của 柴油发动机

cháiyóufādòngjī

SÀI DU PHÁT ĐỘNG CƠphồn thể 柴油發動機
  1. Động cơ diesel

Câu hỏi thường gặp

柴油发动机 nghĩa là gì?

柴油发动机 (cháiyóufādòngjī) nghĩa là động cơ diesel.

柴油发动机 đọc thế nào?

柴油发动机 đọc là cháiyóufādòngjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 柴油发动机 là gì?

Âm Hán Việt của 柴油发动机 là "sài du phát động cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.