TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

柴米油盐

cháimǐyóuyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柴米油鹽

Âm Hán Việt SÀI MỄ DU DIÊM

柴米油盐 nghĩa là củi, gạo.

Nghĩa của 柴米油盐

cháimǐyóuyán

SÀI MỄ DU DIÊMCụm từphồn thể 柴米油鹽
  1. nghĩa đen Củi, gạo, dầu và muối
  2. nghĩa bóng Nhu yếu phẩm hàng ngày trong cuộc sống

Câu hỏi thường gặp

柴米油盐 nghĩa là gì?

柴米油盐 (cháimǐyóuyán) nghĩa là củi, gạo.

柴米油盐 đọc thế nào?

柴米油盐 đọc là cháimǐyóuyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 柴米油盐 là gì?

Âm Hán Việt của 柴米油盐 là "sài mễ du diêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.