TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栀

zhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 梔

Âm Hán Việt CHI
Bộ thủ: 木 (mộc) · bộ số 75 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: chi

栀 nghĩa là dành dành, hoa dành dành.

Nghĩa của 栀

zhī

CHIphồn thể 梔
  1. Dành dành
  2. Hoa dành dành (Gardenia jasminoides)
  3. Giống như 栀子 (zhīzi)
  4. Thực vật học Cây dành dành

Từ ghép có 栀

Câu hỏi thường gặp

栀 nghĩa là gì?

栀 (zhī) nghĩa là dành dành, hoa dành dành.

栀 đọc thế nào?

栀 đọc là zhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 栀 là gì?

Âm Hán Việt của 栀 là "chi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.