TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栅极

shānjí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 柵極

Âm Hán Việt SÁCH CỰC

栅极 nghĩa là lưới, cổng.

Nghĩa của 栅极

shānjí

SÁCH CỰCphồn thể 柵極
  1. Lưới (trong ống chân không)
  2. Cổng (cực của transistor hiệu ứng trường)

Câu hỏi thường gặp

栅极 nghĩa là gì?

栅极 (shānjí) nghĩa là lưới, cổng.

栅极 đọc thế nào?

栅极 đọc là shānjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 栅极 là gì?

Âm Hán Việt của 栅极 là "sách cực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.