TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标准音

biāozhǔnyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標準音

Âm Hán Việt TIÊU CHUẨN ÂM

标准音 nghĩa là phát âm tiêu chuẩn.

Nghĩa của 标准音

biāozhǔnyīn

TIÊU CHUẨN ÂMDanh từphồn thể 標準音
  1. Phát âm tiêu chuẩn
  2. Tông tiêu chuẩn (ví dụ: A = 440 Hz)

Câu hỏi thường gặp

标准音 nghĩa là gì?

标准音 (biāozhǔnyīn) nghĩa là phát âm tiêu chuẩn.

标准音 đọc thế nào?

标准音 đọc là biāozhǔnyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 标准音 là gì?

Âm Hán Việt của 标准音 là "tiêu chuẩn âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.