TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标新竞异

biāoxīnjìngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標新競異

Âm Hán Việt TIÊU TÂN CẠNH DỊ

标新竞异 nghĩa là Bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo.

Nghĩa của 标新竞异

biāoxīnjìngyì

TIÊU TÂN CẠNH DỊphồn thể 標新競異
  1. Bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo

Câu hỏi thường gặp

标新竞异 nghĩa là gì?

标新竞异 (biāoxīnjìngyì) nghĩa là Bắt đầu điều mới mẻ và khác biệt (thành ngữ); thể hiện sự sáng tạo.

标新竞异 đọc thế nào?

标新竞异 đọc là biāoxīnjìngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 标新竞异 là gì?

Âm Hán Việt của 标新竞异 là "tiêu tân cạnh dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.