TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

标杆

biāogān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 標杆

Âm Hán Việt TIÊU CAN

标杆 nghĩa là cột đo đạc, cột.

Nghĩa của 标杆

biāogān

TIÊU CANphồn thể 標杆
  1. Cột đo đạc
  2. Cột (dùng làm mốc)
  3. bóng Mục tiêu; hình mẫu; chuẩn mực

Câu hỏi thường gặp

标杆 nghĩa là gì?

标杆 (biāogān) nghĩa là cột đo đạc, cột.

标杆 đọc thế nào?

标杆 đọc là biāogān (pinyin).

Âm Hán Việt của 标杆 là gì?

Âm Hán Việt của 标杆 là "tiêu can".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.