TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栈顶

zhàndǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 棧頂

栈顶 nghĩa là đỉnh ngăn xếp.

Nghĩa của 栈顶

zhàndǐng

phồn thể 棧頂
  1. Đỉnh ngăn xếp (tin học)

Câu hỏi thường gặp

栈顶 nghĩa là gì?

栈顶 (zhàndǐng) nghĩa là đỉnh ngăn xếp.

栈顶 đọc thế nào?

栈顶 đọc là zhàndǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.