树桩
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 樹樁
树桩 nghĩa là gốc cây.
Nghĩa của 树桩
shùzhuāng
Danh từphồn thể 樹樁- Gốc cây
Câu hỏi thường gặp
树桩 nghĩa là gì?
树桩 (shùzhuāng) nghĩa là gốc cây.
树桩 đọc thế nào?
树桩 đọc là shùzhuāng (pinyin).
Phồn thể: 樹樁
树桩 nghĩa là gốc cây.
树桩 (shùzhuāng) nghĩa là gốc cây.
树桩 đọc là shùzhuāng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.