TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树状细胞

shùzhuàngxìbāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹狀細胞

Âm Hán Việt THỤ TRẠNG TẾ BÀO

树状细胞 nghĩa là tế bào đuôi gai.

Nghĩa của 树状细胞

shùzhuàngxìbāo

THỤ TRẠNG TẾ BÀOphồn thể 樹狀細胞
  1. Tế bào đuôi gai

Câu hỏi thường gặp

树状细胞 nghĩa là gì?

树状细胞 (shùzhuàngxìbāo) nghĩa là tế bào đuôi gai.

树状细胞 đọc thế nào?

树状细胞 đọc là shùzhuàngxìbāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 树状细胞 là gì?

Âm Hán Việt của 树状细胞 là "thụ trạng tế bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.