TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

树阴

shùyīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樹陰

Âm Hán Việt THỤ ÂM

树阴 nghĩa là bóng mát.

Nghĩa của 树阴

shùyīn

THỤ ÂMDanh từphồn thể 樹陰
  1. Bóng mát (của cây)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 树阴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

树阴 nghĩa là gì?

树阴 (shùyīn) nghĩa là bóng mát.

树阴 đọc thế nào?

树阴 đọc là shùyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 树阴 là gì?

Âm Hán Việt của 树阴 là "thụ âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.