TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校对

jiàoduì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校對

Âm Hán Việt HIỆU ĐỐI

校对 nghĩa là người hiệu đính, hiệu đính.

Nghĩa của 校对

jiàoduì

HIỆU ĐỐIĐộng từ, Danh từphồn thể 校對
  1. Người hiệu đính
  2. Hiệu đính
  3. Hiệu chuẩn

Câu hỏi thường gặp

校对 nghĩa là gì?

校对 (jiàoduì) nghĩa là người hiệu đính, hiệu đính.

校对 đọc thế nào?

校对 đọc là jiàoduì (pinyin).

Âm Hán Việt của 校对 là gì?

Âm Hán Việt của 校对 là "hiệu đối".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.