TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校歌

xiàogē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HIỆU CA

校歌 nghĩa là Bài hát truyền thống của trường.

Nghĩa của 校歌

xiàogē

HIỆU CADanh từ
  1. Bài hát truyền thống của trường

Câu hỏi thường gặp

校歌 nghĩa là gì?

校歌 (xiàogē) nghĩa là Bài hát truyền thống của trường.

校歌 đọc thế nào?

校歌 đọc là xiàogē (pinyin).

Âm Hán Việt của 校歌 là gì?

Âm Hán Việt của 校歌 là "hiệu ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.