TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

校风

xiàofēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 校風

Âm Hán Việt HIỆU PHONG

校风 nghĩa là không khí của trường, học phong.

Nghĩa của 校风

xiàofēng

HIỆU PHONGDanh từphồn thể 校風
  1. Không khí của trường
  2. Học phong

Câu hỏi thường gặp

校风 nghĩa là gì?

校风 (xiàofēng) nghĩa là không khí của trường, học phong.

校风 đọc thế nào?

校风 đọc là xiàofēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 校风 là gì?

Âm Hán Việt của 校风 là "hiệu phong".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.