TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

栴檀

zhāntán giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHIÊN ĐÀN

栴檀 nghĩa là gỗ đàn hương.

Nghĩa của 栴檀

zhāntán

CHIÊN ĐÀNDanh từ
  1. Gỗ đàn hương

Câu hỏi thường gặp

栴檀 nghĩa là gì?

栴檀 (zhāntán) nghĩa là gỗ đàn hương.

栴檀 đọc thế nào?

栴檀 đọc là zhāntán (pinyin).

Âm Hán Việt của 栴檀 là gì?

Âm Hán Việt của 栴檀 là "chiên đàn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.