TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

样章

yàngzhāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 樣章

Âm Hán Việt DẠNG CHƯƠNG

样章 nghĩa là chương mẫu.

Nghĩa của 样章

yàngzhāng

DẠNG CHƯƠNGphồn thể 樣章
  1. Chương mẫu

Câu hỏi thường gặp

样章 nghĩa là gì?

样章 (yàngzhāng) nghĩa là chương mẫu.

样章 đọc thế nào?

样章 đọc là yàngzhāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 样章 là gì?

Âm Hán Việt của 样章 là "dạng chương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.