核出口控制 (héchūkǒukòngzhì) nghĩa là Kiểm soát xuất khẩu hạt nhân.
核出口控制 đọc thế nào?
核出口控制 đọc là héchūkǒukòngzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 核出口控制 là gì?
Âm Hán Việt của 核出口控制 là "hạch xuất khẩu khống chế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.