TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

核变形

hébiànxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 核變形

Âm Hán Việt HẠCH BIẾN HÌNH

核变形 nghĩa là Biến dạng hạt nhân.

Nghĩa của 核变形

hébiànxíng

HẠCH BIẾN HÌNHphồn thể 核變形
  1. Biến dạng hạt nhân

Câu hỏi thường gặp

核变形 nghĩa là gì?

核变形 (hébiànxíng) nghĩa là Biến dạng hạt nhân.

核变形 đọc thế nào?

核变形 đọc là hébiànxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 核变形 là gì?

Âm Hán Việt của 核变形 là "hạch biến hình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.